XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固执 đọc là gù zhí, nghĩa là bướng bỉnh; cứng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

固执【固執】

[gù zhí] [固 执]

bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất

坚持己见,不肯改变。

他太固执了,从不听别人的劝告。

tā tài gù zhí le, cóng bù tīng bié rén de quàn gào.

Anh ấy quá bướng bỉnh, không bao giờ nghe lời khuyên của người khác.

cố chấp; khăng khăng giữ

不肯改变自己的想法或做法

他始终固执自己的看法,不愿妥协。

tā shǐ zhōng gù zhí zì jǐ de kàn fǎ, bú yuàn tuǒ xié.

Anh ấy trước sau như một khăng khăng giữ quan điểm của mình, không chịu thỏa hiệp.

嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?

èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?

Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

对,学者们若只固执于门户界限,往往就容易遮蔽古人思想的核心关照。

duì, xué zhě men ruò zhǐ gù zhí yú mén hù jiè xiàn, wǎng wǎng jiù róng yì zhē bì gǔ rén sī xiǎng de hé xīn guān zhào.

Đúng, nếu người học chỉ cố chấp nơi ranh giới môn phái thì thường dễ che lấp đi mối bận tâm cốt lõi trong tư tưởng người xưa.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 固执

固执 nghĩa là gì?

固执 (gù zhí) nghĩa là bướng bỉnh; cứng đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 固执 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 执 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 固执?

Thường gặp: 固执己见 (gù zhí jǐ jiàn) – khăng khăng giữ ý kiến của mình; 择善固执 (zé shàn gù zhí) – chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ).