XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固有 đọc là gù yǒu, nghĩa là vốn có; sẵn có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

固有

[gù yǒu] [固 HỮU]

vốn có; sẵn có; cố hữu

指本来就拥有、固有的属性或特征。

青年人要勇于打破固有的思维模式去探索创新。

qīng nián rén yào yǒng yú dǎ pò gù yǒu de sī wéi mó shì qù tàn suǒ chuàng xīn.

Người trẻ cần dũng cảm phá vỡ lối tư duy vốn có để tìm tòi đổi mới.

是的,纸面上的保密流程未必能打破固有的学术壁垒。

shì de, zhǐ miàn shàng de bǎo mì liú chéng wèi bì néng dǎ pò gù yǒu de xué shù bì lěi.

Đúng vậy, quy trình bảo mật trên giấy tờ chưa chắc có thể phá vỡ rào cản học thuật cố hữu.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

Hỏi đáp về từ 固有

固有 nghĩa là gì?

固有 (gù yǒu) nghĩa là vốn có; sẵn có. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 固有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 固有?

Thường gặp: 固有词 (gù yǒu cí) – từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn,…; 固有名词 (gù yǒu míng cí) – danh từ riêng.