固有词 đọc là gù yǒu cí, nghĩa là từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 固有词
固有词 nghĩa là gì?
固有词 (gù yǒu cí) nghĩa là từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.).
Cách viết 固有词 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 固, 有, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.