XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

还有 đọc là hái yǒu, nghĩa là vẫn còn; còn có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

还有【還有】

[hái yǒu] [还 HỮU]

vẫn còn; còn có; thêm vào đó

表示仍有或另外有

桌上还有水果。

zhuō shàng hái yǒu shuǐ guǒ.

Trên bàn vẫn còn hoa quả.

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

发生这种事,你还有啥可说的?

fā shēng zhè zhǒng shì, nǐ hái yǒu shá kě shuō de?

Xảy ra chuyện thế này, cậu còn gì để nói nữa?

对,就是这样。你还有问题吗?

duì, jiù shì zhè yàng. nǐ hái yǒu wèn tí ma?

Đúng, chính là như vậy. Cậu còn câu hỏi nào không?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 还有

还有 nghĩa là gì?

还有 (hái yǒu) nghĩa là vẫn còn; còn có. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 还有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 还, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.