XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顽固 đọc là wán gù, nghĩa là cứng đầu; bướng bỉnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

顽固【頑固】

[wán gù] [顽 固]

1.cứng đầu; bướng bỉnh

思想守旧,坚持己见不肯改变。

他思想顽固,很难接受年轻人提出的创新方案。

tā sī xiǎng wán gù, hěn nán jiē shòu nián qīng rén tí chū de chuàng xīn fāng àn.

Tư tưởng của ông ấy rất bảo thủ, khó mà tiếp thu phương án đổi mới do người trẻ đưa ra.

2.dai dẳng; khó chữa; khó tẩy

不易消除、克服或平复。

这款洗洁精能有效去除顽固油渍。

zhè kuǎn xǐ jié jīng néng yǒu xiào qù chú wán gù yóu zì.

Loại nước rửa chén này có thể tẩy sạch các vết dầu mỡ cứng đầu một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 顽固

顽固 nghĩa là gì?

顽固 (wán gù) nghĩa là cứng đầu; bướng bỉnh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 顽固 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顽, 固 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 顽固?

Thường gặp: 死顽固 (sǐ wán gù) – rất cứng đầu.