XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开明 đọc là kāi míng, nghĩa là cởi mở; tiến bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

开明

[kāi míng] [开 明]

cởi mở; tiến bộ

思想观念通达,不守旧

她的父母非常开明,尊重她自己的选择。

tā de fù mǔ fēi cháng kāi míng, zūn zhòng tā zì jǐ de xuǎn zé.

Bố mẹ cô ấy rất khai sáng, tôn trọng sự lựa chọn của cô.

作为一名开明的雇主,他总是非常重视员工的反馈建议。

zuò wéi yì míng kāi míng de gù zhǔ, tā zǒng shì fēi cháng zhòng shì yuán gōng de fǎn kuì jiàn yì.

Là một người sử dụng lao động cởi mở, ông ấy luôn rất coi trọng ý kiến phản hồi của nhân viên.

Hỏi đáp về từ 开明

开明 nghĩa là gì?

开明 (kāi míng) nghĩa là cởi mở; tiến bộ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 开明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开明?

Thường gặp: 开明君主 (kāi míng jūn zhǔ) – vị quân chủ khai sáng.