俯首
[fǔ shǒu] [俯 首]
cúi đầu
低下头,多比喻顺从或听从
面对确凿的证据,嫌疑人只能俯首认罪。
miàn duì què záo de zhèng jù, xián yí rén zhǐ néng fǔ shǒu rèn zuì.Đối mặt với chứng cứ xác thực, nghi phạm đành phải cúi đầu nhận tội.
俯首 đọc là fǔ shǒu, nghĩa là cúi đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ shǒu] [俯 首]
cúi đầu
低下头,多比喻顺从或听从
面对确凿的证据,嫌疑人只能俯首认罪。
miàn duì què záo de zhèng jù, xián yí rén zhǐ néng fǔ shǒu rèn zuì.Đối mặt với chứng cứ xác thực, nghi phạm đành phải cúi đầu nhận tội.
俯首 (fǔ shǒu) nghĩa là cúi đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 俯, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俯首帖耳 (fǔ shǒu tiē ěr) – đầu cúi tai dán (thành ngữ); 俯首称臣 (fǔ shǒu chēng chén) – cúi đầu xưng thần (thành ngữ).