俯首称臣
[fǔ shǒu chēng chén] [俯 首 称 臣]
cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng
俯首称臣 đọc là fǔ shǒu chēng chén, nghĩa là cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ shǒu chēng chén] [俯 首 称 臣]
cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng
俯首称臣 (fǔ shǒu chēng chén) nghĩa là cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng.
Viết lần lượt từng chữ 俯, 首, 称, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.