回首
[huí shǒu] [回 首]
quay đầu lại; nhìn lại; (bóng) nhớ về quá khứ
把头转向后方看,或回忆往事。
回首过去,我们克服了无数困难。
huí shǒu guò qù, wǒ men kè fú le wú shù kùn nán.Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã vượt qua vô số khó khăn.
回首 đọc là huí shǒu, nghĩa là quay đầu lại; nhìn lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí shǒu] [回 首]
quay đầu lại; nhìn lại; (bóng) nhớ về quá khứ
把头转向后方看,或回忆往事。
回首过去,我们克服了无数困难。
huí shǒu guò qù, wǒ men kè fú le wú shù kùn nán.Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã vượt qua vô số khó khăn.
回首 (huí shǒu) nghĩa là quay đầu lại; nhìn lại. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 回, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.