XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掉头 đọc là diào tóu, nghĩa là quay đầu; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

掉头【掉頭】

[diào tóu] [掉 头]

1.quay đầu; quay lại; quay hướng

改变行进方向,朝相反方向行驶或行走

前方禁止掉头,请继续往前走。

qián fāng jìn zhǐ diào tóu, qǐng jì xù wǎng qián zǒu.

Phía trước cấm quay đầu, xin vui lòng tiếp tục đi thẳng.

2.(giá cả, xu hướng) quay đầu, đảo chiều

价格或趋势转向相反方向

连续上涨之后,股市开始掉头向下。

lián xù shàng zhǎng zhī hòu, gǔ shì kāi shǐ diào tóu xiàng xià.

Sau khi tăng liên tục, thị trường chứng khoán bắt đầu quay đầu đi xuống.

Hỏi đáp về từ 掉头

掉头 nghĩa là gì?

掉头 (diào tóu) nghĩa là quay đầu; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 掉头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掉, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 掉头?

Thường gặp: 掉头就走 (diào tóu jiù zǒu) – quay lưng bỏ đi.