XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俯瞰 đọc là fǔ kàn, nghĩa là nhìn ra; toàn cảnh từ trên cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俯瞰

[fǔ kàn] [俯 瞰]

nhìn ra; toàn cảnh từ trên cao

我们站在塔顶可以俯瞰全城的美景。

wǒ men zhàn zài tǎ dǐng kě yǐ fǔ kàn quán chéng de měi jǐng.

Chúng tôi đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm toàn cảnh thành phố.

住在高层可以俯瞰整座城市的夜景。

zhù zài gāo céng kě yǐ fǔ kàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.

Sống ở tầng cao có thể ngắm nhìn toàn cảnh đêm của cả thành phố.

站在山顶俯瞰日出,景色格外壮观。

zhàn zài shān dǐng fǔ kàn rì chū, jǐng sè gé wài zhuàng guān.

Đứng trên đỉnh núi ngắm bình minh, phong cảnh đặc biệt hùng vĩ.

Hỏi đáp về từ 俯瞰

俯瞰 nghĩa là gì?

俯瞰 (fǔ kàn) nghĩa là nhìn ra; toàn cảnh từ trên cao.

Cách viết 俯瞰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俯, 瞰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俯瞰?

Thường gặp: 俯瞰图 (fǔ kàn tú) – cái nhìn toàn cảnh; 俯瞰摄影 (fǔ kàn shè yǐng) – cú máy từ trên cao.