XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伏 đọc là fú, nghĩa là cúi xuống; ngã (đi xuống). Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伏

[fú]

cúi xuống; ngã (đi xuống); ẩn nấp (phục kích)

大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?

dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?

Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

潜伏在暗处的敌人正蠢蠢欲动。

qián fú zài àn chù de dí rén zhèng chǔn chǔn yù dòng.

Kẻ địch ẩn nấp trong bóng tối đang rục rịch hành động.

是啊,这些光伏板除了发电,还有别的作用吗?

shì a, zhè xiē guāng fú bǎn chú le fā diàn, hái yǒu bié de zuò yòng ma?

Đúng vậy, những tấm quang điện này ngoài phát điện, còn có tác dụng khác không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về chữ 伏

伏 nghĩa là gì?

伏 (fú) nghĩa là cúi xuống; ngã (đi xuống).

Cách viết chữ 伏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伏 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 此起彼伏 (cǐ qǐ bǐ fú) – chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); 埋伏 (mái fú) – phục kích; 起伏 (qǐ fú) – chuyển động lên xuống; 三伏 (sān fú) – ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏 (chū fú), 中伏 (zhō…; 中伏 (zhōng fú) – giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[sān…; 乞伏 (qǐ fú) – bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鲜卑.