XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伏兵 đọc là fú bīng, nghĩa là quân ẩn nấp; phục kích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伏兵

伏兵 nghĩa là gì?

伏兵 (fú bīng) nghĩa là quân ẩn nấp; phục kích.

Cách viết 伏兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伏, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.