XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起伏 đọc là qǐ fú, nghĩa là chuyển động lên xuống; gợn sóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

起伏

[qǐ fú] [起 伏]

chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm

一起一落;事物连续变动

远处的山峦连绵起伏,在晨雾中若隐若现。

yuǎn chù de shān luán lián mián qǐ fú, zài chén wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.

Dãy núi đằng xa trập trùng nhấp nhô, ẩn hiện mờ ảo trong sương sớm.

即使短期内水平有所起伏,也是身体调整的正常现象。

jí shǐ duǎn qī nèi shuǐ píng yǒu suǒ qǐ fú, yě shì shēn tǐ tiáo zhěng de zhèng cháng xiàn xiàng.

Dù phong độ trong thời gian ngắn có biến động, cũng là hiện tượng bình thường khi cơ thể điều chỉnh.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

对啊,股市起伏太大了,我们家里人都觉得风险太高。

duì a, gǔ shì qǐ fú tài dà le, wǒ men jiā lǐ rén dōu jué de fēng xiǎn tài gāo.

Đúng vậy ạ, thị trường chứng khoán lên xuống lớn quá, người nhà em đều thấy rủi ro quá cao.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

秋天到了,金黄的稻谷随风起伏。

qiū tiān dào le, jīn huáng de dào gǔ suí fēng qǐ fú.

Mùa thu đến, những bông lúa vàng óng dội sóng theo chiều gió.

Hỏi đáp về từ 起伏

起伏 nghĩa là gì?

起伏 (qǐ fú) nghĩa là chuyển động lên xuống; gợn sóng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 起伏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 伏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起伏?

Thường gặp: 思潮起伏 (sī cháo qǐ fú) – suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); 波澜起伏 (bō lán qǐ fú) – cao trào nối tiếp nhau (của câu chuyện gây cấn).