XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伏侍 đọc là fú shi, nghĩa là biến thể của 服侍 (fú shi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伏侍

伏侍 nghĩa là gì?

伏侍 (fú shi) nghĩa là biến thể của 服侍 (fú shi).

Cách viết 伏侍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伏, 侍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.