XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侍 đọc là shì, nghĩa là phục vụ; chăm sóc. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侍

[shì]

phục vụ; chăm sóc

生病时有人侍候是一件幸福的事。

shēng bìng shí yǒu rén shì hòu shì yí jiàn xìng fú de shì.

Khi ốm đau có người chăm sóc là một điều hạnh phúc.

他多年来一直细心侍候瘫痪的父亲。

tā duō nián lái yì zhí xì xīn shì hòu tān huàn de fù qīn.

Anh ấy nhiều năm qua luôn chăm sóc chu đáo người cha bị liệt.

母亲生病期间,他始终悉心在床前侍候。

mǔ qīn shēng bìng qī jiān, tā shǐ zhōng xī xīn zài chuáng qián shì hòu.

Trong thời gian mẹ bị bệnh, anh ấy luôn tận tâm phục vụ bên giường bệnh.

Hỏi đáp về chữ 侍

侍 nghĩa là gì?

侍 (shì) nghĩa là phục vụ; chăm sóc.

Cách viết chữ 侍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侍 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侍候 (shì hòu) – phục vụ; 伏侍 (fú shi) – biến thể của 服侍 (fú shi); 侍从 (shì cóng) – phục vụ (một nhân vật quan trọng); 侍卫 (shì wèi) – Thị vệ; 侍奉 (shì fèng) – hầu hạ; 侍女 (shì nǚ) – người hầu gái.