伺候
[cì hou] [伺 候]
phục vụ; hầu hạ
照料供奉;服侍照顾
他一直在医院耐心地伺候生病的父亲。
tā yì zhí zài yī yuàn nài xīn dì cì hou shēng bìng de fù qīn.Anh ấy luôn ở bệnh viện kiên nhẫn chăm sóc người cha bị bệnh.
伺候 đọc là cì hou, nghĩa là phục vụ; hầu hạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cì hou] [伺 候]
phục vụ; hầu hạ
照料供奉;服侍照顾
他一直在医院耐心地伺候生病的父亲。
tā yì zhí zài yī yuàn nài xīn dì cì hou shēng bìng de fù qīn.Anh ấy luôn ở bệnh viện kiên nhẫn chăm sóc người cha bị bệnh.
伺候 (cì hou) nghĩa là phục vụ; hầu hạ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 伺, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 难伺候 (nán cì hou) – (khẩu ngữ) khó chiều.