XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伺 đọc là sì, nghĩa là quan sát; chờ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伺

[sì]

quan sát; chờ; kiểm tra

他在家里专心伺候生病的老人。

tā zài jiā lǐ zhuān xīn cì hou shēng bìng de lǎo rén.

Anh ấy ở nhà chuyên tâm chăm sóc người già bị bệnh.

他一直在医院耐心地伺候生病的父亲。

tā yì zhí zài yī yuàn nài xīn dì cì hou shēng bìng de fù qīn.

Anh ấy luôn ở bệnh viện kiên nhẫn chăm sóc người cha bị bệnh.

服务员热情地伺候每一位到店的顾客。

fú wù yuán rè qíng dì cì hou měi yí wèi dào diàn de gù kè.

Nhân viên phục vụ nhiệt tình phục vụ từng vị khách đến cửa hàng.

Hỏi đáp về chữ 伺

伺 nghĩa là gì?

伺 (sì) nghĩa là quan sát; chờ.

Cách viết chữ 伺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伺 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伺候 (cì hou) – phục vụ; 伺机 (sì jī) – chờ cơ hội; 伺服 (sì fú) – động cơ servo (động cơ điện nhỏ); 伺隙 (sì xì) – chờ đợi cơ hội; 窥伺 (kuī sì) – rình rập; 伺服器 (sì fú qì) – máy chủ (máy tính) (Đài Loan).