伺机【伺機】
[sì jī] [伺 机]
chờ cơ hội; theo dõi thời cơ
等待适当时机行动。
猫蹲在草丛里,伺机捕捉前方的飞鸟。
māo dūn zài cǎo cóng lǐ, sì jī bǔ zhuō qián fāng de fēi niǎo.Con mèo ngồi chồm hỗm trong bụi cỏ, chờ cơ hội bắt con chim phía trước.
伺机 đọc là sì jī, nghĩa là chờ cơ hội; theo dõi thời cơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì jī] [伺 机]
chờ cơ hội; theo dõi thời cơ
等待适当时机行动。
猫蹲在草丛里,伺机捕捉前方的飞鸟。
māo dūn zài cǎo cóng lǐ, sì jī bǔ zhuō qián fāng de fēi niǎo.Con mèo ngồi chồm hỗm trong bụi cỏ, chờ cơ hội bắt con chim phía trước.
伺机 (sì jī) nghĩa là chờ cơ hội; theo dõi thời cơ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 伺, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.