守候
[shǒu hòu] [守 候]
túc trực; chờ đợi
看守等待或照顾
母亲一直在病床旁守候着生病的孩子。
mǔ qīn yì zhí zài bìng chuáng páng shǒu hòu zhe shēng bìng de hái zi.Người mẹ luôn túc trực chờ đợi bên giường bệnh của đứa con bị ốm.
守候 đọc là shǒu hòu, nghĩa là túc trực; chờ đợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu hòu] [守 候]
túc trực; chờ đợi
看守等待或照顾
母亲一直在病床旁守候着生病的孩子。
mǔ qīn yì zhí zài bìng chuáng páng shǒu hòu zhe shēng bìng de hái zi.Người mẹ luôn túc trực chờ đợi bên giường bệnh của đứa con bị ốm.
守候 (shǒu hòu) nghĩa là túc trực; chờ đợi. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 守, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.