XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放眼 đọc là fàng yǎn, nghĩa là quan sát; nhìn một cách bao quát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放眼

[fàng yǎn] [放 眼]

quan sát; nhìn một cách bao quát

我们要胸怀祖国,放眼世界。

wǒ men yào xiōng huái zǔ guó, fàng yǎn shì jiè.

Chúng ta cần mang trong lòng tổ quốc, hướng tầm mắt ra thế giới.

放眼望去,四周是一片金色的汪洋。

fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.

Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.

做人不能只顾眼前利益,要放眼未来。

zuò rén bù néng zhǐ gù yǎn qián lì yì, yào fàng yǎn wèi lái.

Làm người không thể chỉ chăm chăm vào lợi ích trước mắt, phải nhìn xa trông rộng.

Hỏi đáp về từ 放眼

放眼 nghĩa là gì?

放眼 (fàng yǎn) nghĩa là quan sát; nhìn một cách bao quát.

Cách viết 放眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放眼?

Thường gặp: 放眼望去 (fàng yǎn wàng qù) – nhìn ra xa tận chân trời.