XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睹 đọc là dǔ, nghĩa là quan sát; nhìn thấy. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睹

[dǔ]

quan sát; nhìn thấy

太好了!你的专业能力大家有目共睹,稍微调整一下节奏就完美了。

tài hǎo le! nǐ de zhuān yè néng lì dà jiā yǒu mù gòng dǔ, shāo wēi tiáo zhěng yí xià jié zòu jiù wán měi le.

Tốt quá rồi! Năng lực chuyên môn của cậu mọi người đều thấy rõ, hơi điều chỉnh nhịp độ một chút là hoàn hảo rồi.

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

我亲眼目睹了那场灾难的发生。

wǒ qīn yǎn mù dǔ le nà chǎng zāi nàn de fā shēng.

Tôi đã tận mắt chứng kiến thảm họa đó xảy ra.

嗯,你带领团队拿下海外大客户,今年最突出的贡献是有目共睹的。

èn, nǐ dài lǐng tuán duì ná xià hǎi wài dà kè hù, jīn nián zuì tū chū de gòng xiàn shì yǒu mù gòng dǔ de.

Ừ, việc cậu dẫn dắt đội ngũ giành được khách hàng lớn ở nước ngoài, cống hiến nổi bật nhất năm nay là điều ai cũng thấy rõ.

Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao

Hỏi đáp về chữ 睹

睹 nghĩa là gì?

睹 (dǔ) nghĩa là quan sát; nhìn thấy.

Cách viết chữ 睹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 睹 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 睹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耳闻目睹 (ěr wén mù dǔ) – chứng kiến trực tiếp; 目睹 (mù dǔ) – chứng kiến; 一睹 (yī dǔ) – nhìn; 亲眼目睹 (qīn yǎn mù dǔ) – tự mình thấy; 先睹为快 (xiān dǔ wéi kuài) – (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm…; 坐视无睹 (zuò shì wú dǔ) – làm ngơ như không thấy.