XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有目无睹 đọc là yǒu mù wú dǔ, nghĩa là có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有目无睹

[yǒu mù wú dǔ] [HỮU 目 无 睹]

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Hỏi đáp về từ 有目无睹

有目无睹 nghĩa là gì?

有目无睹 (yǒu mù wú dǔ) nghĩa là có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó.

Cách viết 有目无睹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 目, 无, 睹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.