先睹为快
[xiān dǔ wéi kuài] [先 睹 为 快]
(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
先睹为快 đọc là xiān dǔ wéi kuài, nghĩa là (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān dǔ wéi kuài] [先 睹 为 快]
(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
先睹为快 (xiān dǔ wéi kuài) nghĩa là (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất.
Viết lần lượt từng chữ 先, 睹, 为, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.