XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先后 đọc là xiān hòu, nghĩa là lần lượt; trước sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

先后

[xiān hòu] [先 后]

lần lượt; trước sau

按次序一个接一个

两位经理先后表达了对这个方案的看法。

liǎng wèi jīng lǐ xiān hòu biǎo dá le duì zhè ge fāng àn de kàn fǎ.

Hai vị giám đốc đã lần lượt bày tỏ quan điểm về phương án này.

thứ tự, ai trước ai sau

指事情孰先孰后的次序

这件事要论先后,长者为先。

zhè jiàn shì yào lùn xiān hòu, zhǎng zhě wèi xiān.

Việc này phải xét thứ tự, người lớn tuổi được trước.

我们决定通过抽签来确定会议发言的先后顺序。

wǒ men jué dìng tōng guò chōu qiān lái què dìng huì yì fā yán de xiān hòu shùn xù.

Chúng tôi quyết định thông qua bốc thăm để xác định thứ tự phát biểu tại cuộc họp.

Hỏi đáp về từ 先后

先后 nghĩa là gì?

先后 (xiān hòu) nghĩa là lần lượt; trước sau. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 先后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先后?

Thường gặp: 先后顺序 (xiān hòu shùn xù) – trình tự theo thứ tự; 按时间先后 (àn shí jiān xiān hòu) – theo thứ tự thời gian.