XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

次序 đọc là cì xù, nghĩa là trình tự; thứ tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

次序

[cì xù] [次 序]

trình tự; thứ tự

事物先后排列的顺序

请大家按照名单上的次序依次进入考场。

qǐng dà jiā àn zhào míng dān shàng de cì xù yī cì jìn rù kǎo chǎng.

Xin mọi người hãy lần lượt vào phòng thi theo thứ tự trên danh sách.

大家按年龄长幼依次序坐。

dà jiā àn nián líng cháng yòu yī cì xù zuò.

Mọi người dựa theo thứ tự tuổi tác lớn nhỏ mà ngồi.

Hỏi đáp về từ 次序

次序 nghĩa là gì?

次序 (cì xù) nghĩa là trình tự; thứ tự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 次序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 次, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 次序?

Thường gặp: 有次序 (yǒu cì xù) – có trật tự; 排列次序 (pái liè cì xù) – xếp hạng.