排列次序
[pái liè cì xù] [排 列 次 序]
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách
排列次序 đọc là pái liè cì xù, nghĩa là xếp hạng; sắp xếp trong danh sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái liè cì xù] [排 列 次 序]
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách
排列次序 (pái liè cì xù) nghĩa là xếp hạng; sắp xếp trong danh sách.
Viết lần lượt từng chữ 排, 列, 次, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.