XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排列次序 đọc là pái liè cì xù, nghĩa là xếp hạng; sắp xếp trong danh sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排列次序

排列次序 nghĩa là gì?

排列次序 (pái liè cì xù) nghĩa là xếp hạng; sắp xếp trong danh sách.

Cách viết 排列次序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 列, 次, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.