XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排行 đọc là pái háng, nghĩa là xếp hạng; thứ hạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排行

[pái háng] [排 行]

xếp hạng; thứ hạng; thứ tự (giữa anh chị em)

我们决定找旅行社安排行程。

wǒ men jué dìng zhǎo lǚ xíng shè ān pái xíng chéng.

Chúng tôi quyết định tìm công ty du lịch để sắp xếp lịch trình.

这首新歌登上了音乐排行榜。

zhè shǒu xīn gē dēng shàng le yīn yuè pái xíng bǎng.

Bài hát mới này đã lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc.

高校排行榜常引起广泛讨论。

gāo xiào pái xíng bǎng cháng yǐn qǐ guǎng fàn tǎo lùn.

Bảng xếp hạng các trường đại học thường thu hút sự thảo luận rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 排行

排行 nghĩa là gì?

排行 (pái háng) nghĩa là xếp hạng; thứ hạng.

Cách viết 排行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 排行?

Thường gặp: 排行榜 (pái háng bǎng) – bảng xếp hạng.