XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

最后 đọc là zuì hòu, nghĩa là cuối cùng; sau cùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

最后【最後】

[zuì hòu] [最 后]

cuối cùng; sau cùng; tối hậu

在时间或次序上排在末尾

谁最后来?

shuí zuì hòu lái?

Ai đến cuối cùng?

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

请在合同的最后页签字并盖章。

qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.

Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.

是啊,最后几道题我都看不懂。

shì a, zuì hòu jǐ dào tí wǒ dōu kàn bù dǒng.

Đúng vậy, mấy câu cuối mình đều đọc không hiểu.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 最后

最后 nghĩa là gì?

最后 (zuì hòu) nghĩa là cuối cùng; sau cùng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 最后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 最, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 最后?

Thường gặp: 最后一天 (zuì hòu yī tiān) – ngày cuối cùng; 最后晚餐 (zuì hòu wǎn cān) – Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh); 最后期限 (zuì hòu qī xiàn) – hạn chót; 最后通牒 (zuì hòu tōng dié) – tối hậu thư; 最后的晚餐 (zuì hòu de wǎn cān) – Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa).