最后的晚餐
[zuì hòu de wǎn cān] [最 后 的 晚 餐]
Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
最后的晚餐 đọc là zuì hòu de wǎn cān, nghĩa là Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuì hòu de wǎn cān] [最 后 的 晚 餐]
Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
最后的晚餐 (zuì hòu de wǎn cān) nghĩa là Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa).
Viết lần lượt từng chữ 最, 后, 的, 晚, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.