XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

午餐 đọc là wǔ cān, nghĩa là bữa trưa; buổi ăn trưa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

午餐

[wǔ cān] [午 餐]

bữa trưa; buổi ăn trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)

中午吃的一顿饭

我们一起吃午餐。

wǒ men yì qǐ chī wǔ cān.

Chúng ta cùng ăn bữa trưa.

份、顿、次

我做了一个鸡蛋三明治当午餐。

wǒ zuò le yí gè jī dàn sān míng zhì dāng wǔ cān.

Tôi đã làm một chiếc sandwich trứng cho bữa trưa.

天下哪有现成的午餐让你白吃?

tiān xià nǎ yǒu xiàn chéng de wǔ cān ràng nǐ bái chī?

Trên đời làm gì có bữa trưa làm sẵn cho bạn ăn miễn phí?

这里的午餐对学生免费。

zhè lǐ de wǔ cān duì xué shēng miǎn fèi.

Bữa trưa ở đây miễn phí cho học sinh.

Hỏi đáp về từ 午餐

午餐 nghĩa là gì?

午餐 (wǔ cān) nghĩa là bữa trưa; buổi ăn trưa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 午餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 午, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 午餐?

Thường gặp: 午餐会 (wǔ cān huì) – tiệc trưa; 午餐肉 (wǔ cān ròu) – thịt hộp.