XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

午睡 đọc là wǔ shuì, nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ ngắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

午睡

[wǔ shuì] [午 睡]

ngủ trưa; giấc ngủ ngắn

中午睡觉或午间的睡眠

我午睡十分钟。

wǒ wǔ shuì shí fēn zhōng.

Tôi ngủ trưa mười phút.

昨天太累了,中午睡了一觉才恢复精神。

zuó tiān tài lèi le, zhōng wǔ shuì le yí jiào cái huī fù jīng shén.

Hôm qua mệt quá, buổi trưa ngủ một giấc mới lấy lại tinh thần.

Hỏi đáp về từ 午睡

午睡 nghĩa là gì?

午睡 (wǔ shuì) nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ ngắn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 午睡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 午, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.