午觉
[wǔ jiào] [午 觉]
ngủ trưa; giấc ngủ chiều
午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
午觉 đọc là wǔ jiào, nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǔ jiào] [午 觉]
ngủ trưa; giấc ngủ chiều
午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
午觉 (wǔ jiào) nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ chiều.
Viết lần lượt từng chữ 午, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 睡午觉 (shuì wǔ jiào) – ngủ trưa.