XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

午觉 đọc là wǔ jiào, nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

午觉

[wǔ jiào] [午 觉]

ngủ trưa; giấc ngủ chiều

午觉睡太久容易让人头昏脑涨。

wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.

Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.

Hỏi đáp về từ 午觉

午觉 nghĩa là gì?

午觉 (wǔ jiào) nghĩa là ngủ trưa; giấc ngủ chiều.

Cách viết 午觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 午, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 午觉?

Thường gặp: 睡午觉 (shuì wǔ jiào) – ngủ trưa.