酣睡
[hān shuì] [酣 睡]
ngủ say; ngủ rất sâu
熟睡,沉睡。
连续加班几天后,他一倒在床上就酣睡过去。
lián xù jiā bān jǐ tiān hòu, tā yì dǎo zài chuáng shàng jiù hān shuì guò qù.Sau mấy ngày tăng ca liên tục, anh ấy vừa ngả lưng xuống giường liền ngủ say sưa.
酣睡 đọc là hān shuì, nghĩa là ngủ say; ngủ rất sâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hān shuì] [酣 睡]
ngủ say; ngủ rất sâu
熟睡,沉睡。
连续加班几天后,他一倒在床上就酣睡过去。
lián xù jiā bān jǐ tiān hòu, tā yì dǎo zài chuáng shàng jiù hān shuì guò qù.Sau mấy ngày tăng ca liên tục, anh ấy vừa ngả lưng xuống giường liền ngủ say sưa.
酣睡 (hān shuì) nghĩa là ngủ say; ngủ rất sâu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 酣, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.