XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉睡 đọc là chén shuì, nghĩa là ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沉睡

[chén shuì] [沉 睡]

ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện

这座火山在沉睡数百年后再次爆发。

zhè zuò huǒ shān zài chén shuì shù bǎi nián hòu zài cì bào fā.

Ngọn núi lửa này đã phun trào trở lại sau hàng trăm năm ngủ yên.

草丛里的一声响动惊醒了沉睡的鸟群。

cǎo cóng lǐ de yì shēng xiǎng dòng jīng xǐng le chén shuì de niǎo qún.

Tiếng động trong bụi cỏ đã làm đánh thức đàn chim đang ngủ say.

Hỏi đáp về từ 沉睡

沉睡 nghĩa là gì?

沉睡 (chén shuì) nghĩa là ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn.

Cách viết 沉睡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.