XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睡梦中 đọc là shuì mèng zhōng, nghĩa là ngủ say; đang mơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睡梦中

[shuì mèng zhōng] [睡 梦 TRUNG]

ngủ say; đang mơ

清晨从睡梦中醒来时,窗外正下着淅淅沥沥的春雨。

qīng chén cóng shuì mèng zhōng xǐng lái shí, chuāng wài zhèng xià zhe xī xī lì lì de chūn yǔ.

Sáng sớm khi thức dậy từ giấc ngủ, ngoài cửa sổ đang rơi những hạt mưa xuân rả rích.

Hỏi đáp về từ 睡梦中

睡梦中 nghĩa là gì?

睡梦中 (shuì mèng zhōng) nghĩa là ngủ say; đang mơ.

Cách viết 睡梦中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睡, 梦, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.