寐
[mèi]
ngủ say
Chữ 寐 đọc là mèi, nghĩa là ngủ say. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèi]
ngủ say
寐 (mèi) nghĩa là ngủ say.
Viết lần lượt từng nét của chữ 寐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 假寐 (jiǎ mèi) – chợp mắt; 寐龙 (mèi lóng) – Mei, chi khủng long; 寤寐 (wù mèi) – (văn học) thức hay ngủ; 梦寐 (mèng mèi) – mơ; 魇寐 (yǎn mèi) – gặp ác mộng; 夙兴夜寐 (sù xīng yè mèi) – dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ).