梦寐以求
[mèng mèi yǐ qiú] [梦 寐 以 求]
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
梦寐以求 đọc là mèng mèi yǐ qiú, nghĩa là khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèng mèi yǐ qiú] [梦 寐 以 求]
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
梦寐以求 (mèng mèi yǐ qiú) nghĩa là khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm.
Viết lần lượt từng chữ 梦, 寐, 以, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.