XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梦寐以求 đọc là mèng mèi yǐ qiú, nghĩa là khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 梦寐以求

梦寐以求 nghĩa là gì?

梦寐以求 (mèng mèi yǐ qiú) nghĩa là khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm.

Cách viết 梦寐以求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梦, 寐, 以, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.