XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寤寐以求 đọc là wù mèi yǐ qiú, nghĩa là khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 寤寐以求

寤寐以求 nghĩa là gì?

寤寐以求 (wù mèi yǐ qiú) nghĩa là khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt.

Cách viết 寤寐以求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寤, 寐, 以, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.