寤寐
[wù mèi] [寤 寐]
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
寤寐 đọc là wù mèi, nghĩa là (văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wù mèi] [寤 寐]
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
寤寐 (wù mèi) nghĩa là (văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc.
Viết lần lượt từng chữ 寤, 寐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 寤寐以求 (wù mèi yǐ qiú) – khao khát ngày đêm.