XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉浸 đọc là chén jìn, nghĩa là ngâm; thấm đẫm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沉浸

[chén jìn] [沉 浸]

ngâm; thấm đẫm; đắm chìm

全神贯注于某种境界或气氛中

听完王老师的课,大家依然沉浸在热烈的讨论中。

tīng wán wáng lǎo shī de kè, dà jiā yī rán chén jìn zài rè liè de tǎo lùn zhōng.

Sau khi nghe xong bài giảng của thầy Vương, mọi người vẫn đắm chìm trong cuộc thảo luận sôi nổi.

对,声音和光影配合,才能让人完全沉浸在作品里。

duì, shēng yīn hé guāng yǐng pèi hé, cái néng ràng rén wán quán chén jìn zài zuò pǐn lǐ.

Đúng, âm thanh và ánh sáng phối hợp, mới có thể khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào trong tác phẩm.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

整座城市沉浸在沸腾的节日气氛中。

zhěng zuò chéng shì chén jìn zài fèi téng de jié rì qì fēn zhōng.

Cả thành phố chìm đắm trong không khí lễ hội sôi động.

对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。

duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.

Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về từ 沉浸

沉浸 nghĩa là gì?

沉浸 (chén jìn) nghĩa là ngâm; thấm đẫm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沉浸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 浸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沉浸?

Thường gặp: 沉浸式 (chén jìn shì) – mang tính đắm chìm.