XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉甸甸 đọc là chén diàn diàn, nghĩa là nặng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沉甸甸

[chén diàn diàn] [沉 甸 甸]

nặng

形容物体沉重。

他手里提着沉甸甸的行李箱快步前行。

tā shǒu lǐ tí zhe chén diàn diàn de xíng li xiāng kuài bù qián xíng.

Anh ấy xách chiếc vali nặng trĩu sải bước nhanh về phía trước.

言之有理,不过我这背包已经沉甸甸的了,再塞把伞岂不是增加负荷?

yán zhī yǒu lǐ, bú guò wǒ zhè bēi bāo yǐ jīng chén diàn diàn de le, zài sāi bǎ sǎn qǐ bú shì zēng jiā fù hè?

Nói cũng có lý, nhưng cái ba lô này của mình đã nặng trĩu rồi, nhét thêm cái ô chẳng phải là tăng thêm gánh nặng sao?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về từ 沉甸甸

沉甸甸 nghĩa là gì?

沉甸甸 (chén diàn diàn) nghĩa là nặng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沉甸甸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 甸, 甸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.