XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉默 đọc là chén mò, nghĩa là ít nói; không cởi mở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

沉默

[chén mò] [沉 默]

ít nói; không cởi mở; im lặng

不说话,不出声

他性格沉默,平时很少说话。

tā xìng gé chén mò, píng shí hěn shǎo shuō huà.

Tính cách anh ấy trầm lặng, bình thường rất ít nói.

所以我们需要调整宣传策略,不能再保持沉默了。

suǒ yǐ wǒ men xū yào tiáo zhěng xuān chuán cè lüè, bù néng zài bǎo chí chén mò le.

Cho nên chúng ta cần điều chỉnh chiến lược tuyên truyền, không thể tiếp tục giữ im lặng nữa.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。

yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.

Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

主持人打破沉默,开始提问。

zhǔ chí rén dǎ pò chén mò, kāi shǐ tí wèn.

Người dẫn chương trình phá vỡ im lặng và bắt đầu hỏi.

Hỏi đáp về từ 沉默

沉默 nghĩa là gì?

沉默 (chén mò) nghĩa là ít nói; không cởi mở. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 沉默 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 默 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沉默?

Thường gặp: 沉默寡言 (chén mò guǎ yán) – im lặng ít nói (thành ngữ); 沉默是金 (chén mò shì jīn) – im lặng là vàng (thành ngữ).