XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寡言 đọc là guǎ yán, nghĩa là ít nói; kiệm lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寡言

[guǎ yán] [寡 言]

ít nói; kiệm lời

平时沉默寡言的他,今天居然蹦出几句笑话。

píng shí chén mò guǎ yán de tā, jīn tiān jū rán bèng chū jǐ jù xiào huà.

Người ngày thường ít nói như anh ấy, hôm nay lại thốt ra mấy câu đùa.

Hỏi đáp về từ 寡言

寡言 nghĩa là gì?

寡言 (guǎ yán) nghĩa là ít nói; kiệm lời.

Cách viết 寡言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寡, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寡言?

Thường gặp: 木讷寡言 (mù nè guǎ yán) – thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ); 沉默寡言 (chén mò guǎ yán) – im lặng ít nói (thành ngữ).