寡妇 đọc là guǎ fu, nghĩa là quả phụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寡妇
寡妇 nghĩa là gì?
寡妇 (guǎ fu) nghĩa là quả phụ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 寡妇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寡, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 寡妇?
Thường gặp: 红寡妇鸟 (hóng guǎ fu niǎo) – (ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix).