XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寡妇 đọc là guǎ fu, nghĩa là quả phụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

寡妇【寡婦】

[guǎ fu] [寡 妇]

quả phụ

死了丈夫的妇女。

战争结束后,这位年轻的寡妇独自抚养两个孩子长大。

zhàn zhēng jié shù hòu, zhè wèi nián qīng de guǎ fù dú zì fǔ yǎng liǎng gè hái zi zhǎng dà.

Sau khi chiến tranh kết thúc, người góa phụ trẻ này một mình nuôi dưỡng hai đứa con khôn lớn.

Hỏi đáp về từ 寡妇

寡妇 nghĩa là gì?

寡妇 (guǎ fu) nghĩa là quả phụ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 寡妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寡, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寡妇?

Thường gặp: 红寡妇鸟 (hóng guǎ fu niǎo) – (ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix).