断弦
[duàn xián] [断 弦]
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
断弦 đọc là duàn xián, nghĩa là quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duàn xián] [断 弦]
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
断弦 (duàn xián) nghĩa là quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp.
Viết lần lượt từng chữ 断, 弦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.