主妇 đọc là zhǔ fù, nghĩa là người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 主妇
主妇 nghĩa là gì?
主妇 (zhǔ fù) nghĩa là người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 主妇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 主, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 主妇?
Thường gặp: 家庭主妇 (jiā tíng zhǔ fù) – người vợ nội trợ.