XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主妇 đọc là zhǔ fù, nghĩa là người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

主妇【主婦】

[zhǔ fù] [主 妇]

người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân

家庭的女主人或主持家务的妇女。

她是一位勤快的主妇,天天做饭。

tā shì yí wèi qín kuài de zhǔ fù, tiān tiān zuò fàn.

Cô ấy là một nội trợ chăm chỉ, hàng ngày nấu ăn.

Hỏi đáp về từ 主妇

主妇 nghĩa là gì?

主妇 (zhǔ fù) nghĩa là người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 主妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主妇?

Thường gặp: 家庭主妇 (jiā tíng zhǔ fù) – người vợ nội trợ.