XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家庭主妇 đọc là jiā tíng zhǔ fù, nghĩa là người vợ nội trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家庭主妇

[jiā tíng zhǔ fù] [GIA 庭 主 妇]

người vợ nội trợ

作为一名现代家庭主妇,她擅长理财。

zuò wéi yì míng xiàn dài jiā tíng zhǔ fù, tā shàn cháng lǐ cái.

Là một người nội trợ gia đình hiện đại, cô ấy rất giỏi quản lý tài chính.

Hỏi đáp về từ 家庭主妇

家庭主妇 nghĩa là gì?

家庭主妇 (jiā tíng zhǔ fù) nghĩa là người vợ nội trợ.

Cách viết 家庭主妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 庭, 主, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.