XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妇 đọc là fù, nghĩa là phụ nữ. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妇

[fù]

phụ nữ

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.

Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.

主妇们在社区组织了烹饪课程。

zhǔ fù men zài shè qū zǔ zhī le pēng rèn kè chéng.

Các bà nội trợ đã tổ chức lớp học nấu ăn trong cộng đồng.

Hỏi đáp về chữ 妇

妇 nghĩa là gì?

妇 (fù) nghĩa là phụ nữ.

Cách viết chữ 妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妇 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夫妇 (fū fù) – một cặp (đã kết hôn); 妇女 (fù nǚ) – phụ nữ; 寡妇 (guǎ fu) – quả phụ; 主妇 (zhǔ fù) – người nội trợ; 媳妇 (xí fù) – con dâu; 孕妇 (yùn fù) – phụ nữ mang thai.