XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女的 đọc là nǚ de, nghĩa là phụ nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

女的

[nǚ de] [女 的]

phụ nữ

可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?

kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?

Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

提高妇女的社会地位非常重要。

tí gāo fù nǚ de shè huì dì wèi fēi cháng zhòng yào.

Nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ là vô cùng quan trọng.

儿女的安全始终牵着父母的心。

ér nǚ de ān quán shǐ zhōng qiān zhe fù mǔ de xīn.

Sự an toàn của con cái luôn canh cánh trong lòng cha mẹ.

Hỏi đáp về từ 女的

女的 nghĩa là gì?

女的 (nǚ de) nghĩa là phụ nữ.

Cách viết 女的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.